dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
49
50
51
52
53
»
»»
Words Containing "c^"
Có tình rình trong bụi, không tình lủi thủi mà đi
Có tình thì rình trong bụi, vô tình lúi cúi mà đi
Có tịt quịt đuôi, có ghẻ né ruồi
Cốt nhục tương tàn
Cốt nhục tử sinh
Có tội thì lội xuống sông, đánh ba tiếng cồng thì nổi tội lên
Cột đổ nhà xiêu
Có trăng nên nỗi phụ đèn
Có trăng phụ đèn
Có trăng quên đèn
Có trăng, tình phụ lồng đèn
Có trăng tình phụ lòng đèn
Có trăng tình phụ lòng đèn, ba mươi mồng một đi tìm lấy trăng
Có trầu chẳng để môi thâm
Có trầu chẳng để môi thâm, có chồng chẳng để nằm
Có trầu chẳng để môi thâm, có chồng chẳng để ôm lầm cối xay
Có trầu có vỏ không vôi
Có trầu mà chẳng có cau
Có trầu mà chẳng có vôi
Có trâu trâu đầm, không trâu bò lội
Có tre mới cho vay hom tranh
Có trẻ vui nhà, có già sạch bếp
Có trông không có cậy
Có trông không được cậy
Có trước có sau
Cờ tướng phải có quân
Cổ Tuyết nghìn hai, Khai Lai nghìn mốt
Có úa thì lúa cũng vàng
Cỏ úa thì lúa cũng vàng
Có đức có tài thì ai chẳng quý
Có đức có tài thì ai chả quý
Có đức gửi thân, có nhân gửi của
Có đức mặc sức mà ăn
Có đức, mặc sức mà ăn
Có được mắt ta mới ra mắt người
Có đứt ruột mới thương người ruột đứt
Có đứt tay mới há mồm
Có đứt tay mới hay thuốc
Có đứt tay mới hay thuốc da
Cò vạc kiếm ăn từng thung
Cò vạc mỗi con một thung
Có vài đấu gạo, khấn trời làm mưa
Có vàng phụ thau
Có vàng quên thau
Có vàng sang lễ
Có vàng, vàng chẳng hay phô; có con con nói trầm trồ
Có vàng, vàng chẳng hay phô; có con con nói trầm trồ mẹ nghe
Có vàng, vàng chẳng phân phô; có con con nói trầm trồ mẹ nghe
Có vàng, vàng nó hay phô
Có vàng, vàng nỏ hay phô; có con con nói trăm chồ mẹ nghe Lòng tự hào về con
Có vàng vàng nỏ hay phô; có con con nói trầm trồ mẹ nghe
Có vả, tình phụ sung
Có vây có cánh
Có vay có trả mới thoả lòng nhau
Cờ về tay ai nấy phất
Cờ về tay ai người ấy phất
Cò vẽ thúng gạo, nên thì để, chẳng nên thì xoá
Có vẻ vang, sang lịch sự
Có vinh có nhục
Có vợ có chồng như đũa có đôi
Có voi đòi ngựa
Có voi đòi tiên
Có voi voi to, không voi bò là lớn
Có vỏ mà nỏ có ruột
Có vỏ mà nọ có ruột
Có vỏ mà nó có ruột
Có vốn mới có lãi
Có vốn rồi mới có lãi
Cờ xanh cắm đầu ngõ, cờ đỏ cắm đầu làng
Có xôi có thịt mới nên phần
Có xôi nói với xôi, có thịt nói với thịt
Có xôi nói xôi, có thịt nói thịt
Có xôi nói xôi dẻo, có thịt nói thịt bùi
Có xôi đòi thịt
Có xôi ừ xôi, có thịt ừ thịt
Có xôi vò, đòi xôi gấc
Có xương sông tình phụ lá lốt
Của ai nấy xót
Của ai người ấy xót
Của ai người nấy xót
Của ai, phận nấy
Của ai phúc nấy
Cửa ải rác mùng tơi, cổng trời cời mỏ cú
Của ai tai nấy
Của ăn của để
Của anh anh mang, của nàng nàng xách
Của anh anh xách, của nàng nàng mang
Của ăn hay hết, người còn thấy nhau
Của anh như của chú
Của ăn, ngăn để
««
«
49
50
51
52
53
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...